Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
/
嫩
嫩
nộn
⼥bộ nữ · 14 nétnon; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17172
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
- 。
Miếng thịt này rất mềm.
- 貳形tính từ
mềm; non (thức ăn); tái (nấu chưa kỹ)
- 。
Miếng thịt này rất mềm.
- 參形tính từ
non nớt; thiếu kinh nghiệm
- ,。
Anh ấy còn non nớt lắm, cần học hỏi nhiều.
- 肆形tính từ
(màu) nhạt; tươi sáng
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
嫩
nộn
⼥bộ nữ · phụ nữnon; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa14 nét#17172
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender
- 。
Miếng thịt này rất mềm.
- 貳形tính từ
mềm; non (thức ăn); tái (nấu chưa kỹ)
- 。
Miếng thịt này rất mềm.
- 參形tính từ
non nớt; thiếu kinh nghiệm
- ,。
Anh ấy còn non nớt lắm, cần học hỏi nhiều.
- 肆形tính từ
(màu) nhạt; tươi sáng
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ