Tới nội dung chính

嫩

嫩
nèn
nộn
⼥bộ nữ · 14 nét

non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17172
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    non; mềm mại; non nớt; (của thực phẩm) mềm, tender

    • 。

      Miếng thịt này rất mềm.

  2. 貳形tính từ

    mềm; non (thức ăn); tái (nấu chưa kỹ)

    • 。

      Miếng thịt này rất mềm.

  3. 參形tính từ

    non nớt; thiếu kinh nghiệm

    • ,。

      Anh ấy còn non nớt lắm, cần học hỏi nhiều.

  4. 肆形tính từ

    (màu) nhạt; tươi sáng

    • 。

      Màu sắc của bộ quần áo này rất nhạt.

嫩
nèn
nộn
BỘ THỦ⼥
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu