翼龙

翼龙
lóng
dực long

khủng long bay; thằn lằn có cánh (Pterosauria)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng long bay; thằn lằn có cánh (Pterosauria)

    • Thằn lằn bay là một loài bò sát biết bay.

  2. danh từ

    thằn lằn bay; (viết tắt của xe Dodge Nitro)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.