Tới nội dung chính

翱

翱
áo
ngao
⽻bộ vũ · 16 nét

bay lượn; sải cánh trên bầu trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    bay lượn; sải cánh trên bầu trời(kế thừa)

翱
áo
ngao
BỘ THỦ⽻
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu