/
翰林
翰林
hàn lâm
Hàn Lâm (học sĩ trong Viện Hàn Lâm, phục vụ hoàng đế từ thời Đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hàn Lâm (học sĩ trong Viện Hàn Lâm, phục vụ hoàng đế từ thời Đường)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
翰林
Phồn thể翰
hàn lâm
Hàn Lâm (học sĩ trong Viện Hàn Lâm, phục vụ hoàng đế từ thời Đường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hàn Lâm (học sĩ trong Viện Hàn Lâm, phục vụ hoàng đế từ thời Đường)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.