翡翠

翡翠
fěicuì
phỉ thuý

ngọc phỉ thúy; ngọc jadeite

2 nghĩa#16110
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọc phỉ thúy; ngọc jadeite

    • Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc bích.

  2. danh từ

    chim bói cá; ngọc phỉ thúy (ngọc thúy)

    • Phỉ thúy là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.