翘课

翘课
qiào
kiều khoá

trốn học; không đến lớp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn học; không đến lớp

    • Anh ấy thường xuyên trốn học.

  2. động từ

    trốn học; cúp học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.