Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘课
翘课
kiều khoá
trốn học; không đến lớp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn học; không đến lớp
- 。
Anh ấy thường xuyên trốn học.
- 貳动động từ
trốn học; cúp học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
翘课
Phồn thể翹課
kiều khoá
trốn học; không đến lớp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn học; không đến lớp
- 。
Anh ấy thường xuyên trốn học.
- 貳动động từ
trốn học; cúp học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.