罹难

罹难
nàn
lo nạn

gặp nạn; thiệt mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nạn; thiệt mạng

    • Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.

  2. động từ

    thuỷ binh; lính hải quân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.