Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
罹难
罹难
lo nạn
gặp nạn; thiệt mạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; thiệt mạng
- 。
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
- 貳动động từ
thuỷ binh; lính hải quân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罹难
Phồn thể罹難
lo nạn
gặp nạn; thiệt mạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; thiệt mạng
- 。
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
- 貳动động từ
thuỷ binh; lính hải quân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.