/
罹祸
罹祸
lo hoạ
gặp họa; bị tai ách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp họa; bị tai ách
- 。
Anh ấy gặp tai họa rồi.
- 貳动động từ
gặp họa; bị họa
- 。
Anh ấy đã gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
罹祸
Phồn thể罹禍
lo hoạ
gặp họa; bị tai ách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp họa; bị tai ách
- 。
Anh ấy gặp tai họa rồi.
- 貳动động từ
gặp họa; bị họa
- 。
Anh ấy đã gặp nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.