置评

置评
zhìpíng
trí bình

lời bình; ghi chú biên tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời bình; ghi chú biên tập

    • Xin hãy bình luận về bài viết của tôi.

  2. động từ

    lời khai; lời cung

    • Xin bạn hãy đưa ra nhận xét về việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.