置换

置换
zhìhuàn
trí hoán

hoán vị; thay thế

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoán vị; thay thế

    • Chúng ta có thể hoán đổi hai từ này.

  2. danh từ

    hoán vị; thay thế

    • Nhóm hoán vị là một khái niệm quan trọng trong toán học.

  3. động từ

    di chuyển; dịch chuyển; động

    • Chúng tôi đã thay thế đồ nội thất cũ.

  4. động từ

    độ lệch; dịch chuyển; sai lệch

    • Chúng ta có thể thay thế bộ phận này.

  5. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    • Chúng ta có thể thay thế bộ phận này không?

  6. động từ

    trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.