- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
hoán vị; thay thế
hoán vị; thay thế
Chúng ta có thể hoán đổi hai từ này.
hoán vị; thay thế
Nhóm hoán vị là một khái niệm quan trọng trong toán học.
di chuyển; dịch chuyển; động
Chúng tôi đã thay thế đồ nội thất cũ.
độ lệch; dịch chuyển; sai lệch
Chúng ta có thể thay thế bộ phận này.
thay thế nhau; luân phiên
Chúng ta có thể thay thế bộ phận này không?
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
hoán vị; thay thế
hoán vị; thay thế
Chúng ta có thể hoán đổi hai từ này.
hoán vị; thay thế
Nhóm hoán vị là một khái niệm quan trọng trong toán học.
di chuyển; dịch chuyển; động
Chúng tôi đã thay thế đồ nội thất cũ.
độ lệch; dịch chuyển; sai lệch
Chúng ta có thể thay thế bộ phận này.
thay thế nhau; luân phiên
Chúng ta có thể thay thế bộ phận này không?
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.