罩袍

罩袍
zhàopáo
tráo bào

áo choàng; áo khoác dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo choàng; áo khoác dài

    • Cô ấy đang mặc một chiếc áo choàng dài đẹp.

  2. danh từ

    áo choàng; áo burqa

    • Cô ấy đang mặc một chiếc áo choàng đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.