罩衣

罩衣
zhào
tráo y

áo khoác bảo vệ; quần áo làm việc

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác bảo vệ; quần áo làm việc

    • Chiếc áo khoác này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.