罢官

罢官
guān
bãi quan

từ chức; miễn chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; miễn chức

    • Anh ấy bị bãi chức rồi.

  2. động từ

    từ chức; rời bỏ chức vụ

    • Anh ấy từ chức vì bị bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.