Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
罢官
罢官
bãi quan
từ chức; miễn chức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chức; miễn chức
- 。
Anh ấy bị bãi chức rồi.
- 貳动động từ
từ chức; rời bỏ chức vụ
- 。
Anh ấy từ chức vì bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罢官
Phồn thể罷官
bãi quan
từ chức; miễn chức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ chức; miễn chức
- 。
Anh ấy bị bãi chức rồi.
- 貳动động từ
từ chức; rời bỏ chức vụ
- 。
Anh ấy từ chức vì bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.