罚钱

罚钱
qián
phạt tiền

phạt tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phạt tiền

    • Anh ấy bị phạt tiền vì chạy quá tốc độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.