Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
罚则
罚则
phạt tắc
quy định xử phạt; điều phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy định xử phạt; điều phạt
- 。
Những điều khoản phạt này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罚则
Phồn thể罰則
phạt tắc
quy định xử phạt; điều phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy định xử phạt; điều phạt
- 。
Những điều khoản phạt này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.