Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
罚写
罚写
phạt tả
phạt viết; phạt chép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt viết; phạt chép
- 。
Cô giáo đã phạt anh ấy viết.
- 貳动động từ
viết lặp lại; phạt viết
- 。
Cô giáo bắt anh ấy viết phạt một trăm lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罚写
Phồn thể罰寫
phạt tả
phạt viết; phạt chép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phạt viết; phạt chép
- 。
Cô giáo đã phạt anh ấy viết.
- 貳动động từ
viết lặp lại; phạt viết
- 。
Cô giáo bắt anh ấy viết phạt một trăm lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.