Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
罗素
Bertrand Russell (1872–1970), triết học gia, nhà logic học và nhà hoạt động hòa bình người Anh
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bertrand Russell (1872–1970), triết học gia, nhà logic học và nhà hoạt động hòa bình người Anh
中英国哲学家、逻辑学家和和平主义者Yīngguó zhéxuéjiā、luójjixué jiā hé héipíng zhǔyìzhě
- 。
Russell là một nhà triết học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Bertrand Russell; La Tố (tên người)
中英国著名哲学家和逻辑学家的名字Yīngguó zhùmíng zhéxuéjiā hé luójixué xuéjiā de míngzi
解字
GIẢI TỰBertrand Russell (1872–1970), triết học gia, nhà logic học và nhà hoạt động hòa bình người Anh
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bertrand Russell (1872–1970), triết học gia, nhà logic học và nhà hoạt động hòa bình người Anh
中英国哲学家、逻辑学家和和平主义者Yīngguó zhéxuéjiā、luójjixué jiā hé héipíng zhǔyìzhě
- 。
Russell là một nhà triết học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Bertrand Russell; La Tố (tên người)
中英国著名哲学家和逻辑学家的名字Yīngguó zhùmíng zhéxuéjiā hé luójixué xuéjiā de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.