罗睺

罗睺
luóhóu
la hầu

La Hầu (điểm giao của quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà; tiếng Phạn: Rahu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    La Hầu (điểm giao của quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà; tiếng Phạn: Rahu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.