罗拜

罗拜
luóbài
la bái

quỳ lạy; xếp hàng bái lạy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ lạy; xếp hàng bái lạy

    • Mọi người xếp hàng bái lạy trước tượng Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.