Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗拜
罗拜
la bái
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
- 。
Mọi người xếp hàng bái lạy trước tượng Phật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗拜
Phồn thể羅拜
la bái
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
- 。
Mọi người xếp hàng bái lạy trước tượng Phật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.