Tới nội dung chính

罕有

罕有
hǎnyǒu
hãn hữu

hiếm có; hãn hữu

2 nghĩa#45965
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hiếm có; hãn hữu

    • 。

      Loài hoa này rất hiếm.

  2. 貳形tính từ

    hiếm có; hiếm gặp

    • 。

      Loài chim này rất hiếm.

罕
hǎn
hãn
BỘ THỦ⽹
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu