罕有

罕有
hǎnyǒu
hãn hữu

hiếm có; hãn hữu

2 nghĩa#45965
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm có; hãn hữu

    • Loài hoa này rất hiếm.

  2. tính từ

    hiếm có; hiếm gặp

    • Loài chim này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.