罐头

罐头
guàntou
quán đầu

có thể; được

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10920Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có thể; được

    装食物或饮料的金属或玻璃容器zhuāng shíwù huò yǐnliào de jīnshǔ huò bōli róngyì

    • Tôi thích ăn đồ hộp.

  2. danh từ

    oxy (O)

    装有食物、饮料等的金属容器zhuāng yǒu shíwù、yǐnliào děng de jīnshǔ rónqì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái vò, bình đất nung)BỘ
  • quán(con cò (âm mượn))HÀI THANH

Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.