tán
đàm

bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)(kế thừa)

    • Anh ấy đang nói chuyện trên bục giảng.

  2. danh từ

    (danh từ kết hợp) giới; làng (thể thao, văn học…)(kế thừa)

    • Anh ấy hoạt động tích cực trong giới văn học.

  3. danh từ

    hũ đất; vò đất(kế thừa)

    • Cái chum này cũ lắm rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.