/
罆
罆
ấm; bình; bình đựng nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm; bình; bình đựng nước(kế thừa)
中盛放液体或食物的容器;通常用陶瓷或金属制成chéngfàng yètǐ huò shíwù de róngjì; tōngcháng yòng táocí huò jīnshǔ zhìchéng
- 。
Cái lọ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)(kế thừa)
中装东西的容器,通常是圆形的。zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng shì yuánxíng de。
罆
ấm; bình; bình đựng nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm; bình; bình đựng nước(kế thừa)
中盛放液体或食物的容器;通常用陶瓷或金属制成chéngfàng yètǐ huò shíwù de róngjì; tōngcháng yòng táocí huò jīnshǔ zhìchéng
- 。
Cái lọ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình và âu (đồ đựng)(kế thừa)
中装东西的容器,通常是圆形的。zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng shì yuánxíng de。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài