- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không tham dự trận đấu
vắng mặt; không tham dự trận đấu
Anh ấy vắng mặt vì chấn thương.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt; không tham dự trận đấu
vắng mặt; không tham dự trận đấu
Anh ấy vắng mặt vì chấn thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.