缺角

缺角
quējiǎo
khuyết giác

khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)

    • Ngôi nhà này bị thiếu góc.

  2. động từ

    khí chất; tính khí; phong thái

    • Kế hoạch này còn thiếu sót.

  3. danh từ

    thiếu góc; thiếu một góc

    • Mảnh ghép này bị thiếu một góc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.