- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)
khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)
Ngôi nhà này bị thiếu góc.
khí chất; tính khí; phong thái
Kế hoạch này còn thiếu sót.
thiếu góc; thiếu một góc
Mảnh ghép này bị thiếu một góc rồi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)
khuyết góc; thiếu một góc (hình vuông, như sơ đồ nhà)
Ngôi nhà này bị thiếu góc.
khí chất; tính khí; phong thái
Kế hoạch này còn thiếu sót.
thiếu góc; thiếu một góc
Mảnh ghép này bị thiếu một góc rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.