缺漏

缺漏
quēlòu
khuyết lậu

phớt lờ; không thèm để ý đến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phớt lờ; không thèm để ý đến

    • Báo cáo này đã bỏ sót một số thông tin quan trọng.

  2. danh từ

    thiếu sót; khuyết thiếu

    • Báo cáo này có một số thiếu sót.

  3. danh từ

    thiếu sót; khuyết điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.