缺水

缺水
quēshuǐ
khuyết thuỷ

thiếu nước; hạn hán

2 nghĩa#44700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu nước; hạn hán

    • Thành phố này thiếu nước.

  2. danh từ

    thiếu nước; mất nước

    • Mùa hè dễ bị thiếu nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.