缠手

缠手
chánshǒu
triền thủ

chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

    • Chuyện này rất rắc rối.

  2. tính từ

    thở hổn hển; hụt hơi

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.