Tới nội dung chính

缔

缔
dì
đế
⽷bộ mịch · 12 nét

vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)

  2. 貳动động từ

    thiết lập; kết thân

    • 。

      Họ đã ký kết một hiệp ước hòa bình.

缔
dì
đế
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu