Tới nội dung chính

缑

缑
gōu
câu
⽷bộ mịch · 12 nét

kẻ gian dâm; kẻ ngoại tình

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ gian dâm; kẻ ngoại tình

  2. 貳名danh từ

    cán kiếm; quai kiếm

  3. 參名danh từ

    kiếm đeo hông; bội kiếm

    • 。

      Chuôi kiếm này rất đẹp.

  4. 肆名danh từ

    họ Câu

缑
gōu
câu
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu