Tới nội dung chính

缏

缏
biàn
biền
⽷bộ mịch · 12 nét

tương quan thuận; tương quan dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tương quan thuận; tương quan dương

    • 。

      Cô ấy tết tóc thành bím.

缏
biàn
biền
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu