Tới nội dung chính

缉

缉
jī
tập
⽷bộ mịch · 12 nét

giành; cướp; đoạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giành; cướp; đoạt

    • 。

      Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

  2. 貳动động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    • 。

      Cảnh sát đang truy bắt tội phạm.

  3. 參动động từ

    phát âm Đài Loan: [qi4]

缉
jī
tập
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu