Tới nội dung chính

缁

缁
zī
tri
⽷bộ mịch · 11 nét

tăng sĩ; chùa chiền; phúc báp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tăng sĩ; chùa chiền; phúc báp

    • 。

      Áo cà sa là trang phục của tăng lữ.

  2. 貳名danh từ

    liệm (thi thể); khâm liệm

  3. 參形tính từ

    tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

    • 。

      Áo tề là áo màu đen.

缁
zī
tri
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu