Tới nội dung chính

绸

绸
chóu
trù
⽷bộ mịch · 11 nét

trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng

1 nghĩaLượng từ 匹
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng

    • 。

      Cái áo này bằng lụa.

绸
chóu
trù
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu