Tới nội dung chính

绵

绵
mián
miên
⽷bộ mịch · 11 nét

bông mềm; lụa mịn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bông mềm; lụa mịn

    • 。

      Bộ quần áo này là cotton nguyên chất.

  2. 貳形tính từ

    không ngừng; liên tục

    • 。

      Mưa phùn liên tục.

  3. 參形tính từ

    nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị

    • 。

      Chiếc áo len này rất mềm.

  4. 肆形tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

    • 。

      Anh ấy rất yếu.

  5. 伍形tính từ

    mềm mại; nhẹ nhàng

绵
mián
miên
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu