Tới nội dung chính

纺

纺
fǎng
phưởng
⽷bộ mịch · 7 nét

kéo sợi; quay sợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kéo sợi; quay sợi

    • 。

      Cô ấy đang kéo sợi.

  2. 貳名danh từ

    dệt; lụa mỏng

    • 。

      Loại vải dệt này rất được ưa chuộng.

纺
fǎng
phưởng
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu