緫
chung; tổng; toàn bộ
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; tổng; toàn bộ(kế thừa)
中表示全部、整体或普遍的意思biǎoshì quánbù、zhěngtǐ huò pǔbiàn de yìsi
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; bao giờ cũng; trong mọi trường hợp(kế thừa)
中在任何情况下都;始终;永远zài rènhé qíngkuàng xià dōu;shǐzhōng;yǒnghuǒ
- 。
Anh ấy luôn cười.
- 參副trạng từ
rốt cuộc; dù sao; cuối cùng; sớm muộn gì cũng(kế thừa)
中无论如何;最后;终究wúlùn rúhé; zuìhòu; zhōngjiù
- 。
Dù sao thì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
- 肆动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát(kế thừa)
中把许多东西或事情合在一起bǎ xǔduō dōngxi huò shìqing hézài yìqǐ
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 伍副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là(kế thừa)
中肯定;一定会发生kěndìng;yídìng huì fāshēng
- 。
Anh ấy lúc nào cũng không vui.
- 陸名danh từ
viết tắt (sau tên người) cho 总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 总编[zong3 bian1] v.v.(kế thừa)
中公司或机构的最高负责人gōngsī huò jīgòu de zuì gāo fùzéren
- 。
Tổng giám đốc Vương hôm nay rất bận.
chung; tổng; toàn bộ
NGHĨA
- 壹形tính từ
chung; tổng; toàn bộ(kế thừa)
中表示全部、整体或普遍的意思biǎoshì quánbù、zhěngtǐ huò pǔbiàn de yìsi
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; bao giờ cũng; trong mọi trường hợp(kế thừa)
中在任何情况下都;始终;永远zài rènhé qíngkuàng xià dōu;shǐzhōng;yǒnghuǒ
- 。
Anh ấy luôn cười.
- 參副trạng từ
rốt cuộc; dù sao; cuối cùng; sớm muộn gì cũng(kế thừa)
中无论如何;最后;终究wúlùn rúhé; zuìhòu; zhōngjiù
- 。
Dù sao thì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
- 肆动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát(kế thừa)
中把许多东西或事情合在一起bǎ xǔduō dōngxi huò shìqing hézài yìqǐ
- ,。
Nói chung, kế hoạch này rất tốt.
- 伍副trạng từ
chắc hẳn; hẳn là(kế thừa)
中肯定;一定会发生kěndìng;yídìng huì fāshēng
- 。
Anh ấy lúc nào cũng không vui.
- 陸名danh từ
viết tắt (sau tên người) cho 总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 总编[zong3 bian1] v.v.(kế thừa)
中公司或机构的最高负责人gōngsī huò jīgòu de zuì gāo fùzéren
- 。
Tổng giám đốc Vương hôm nay rất bận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài