zǒng
tổng

chung; tổng; toàn bộ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chung; tổng; toàn bộ(kế thừa)

    表示全部、整体或普遍的意思biǎoshì quánbù、zhěngtǐ huò pǔbiàn de yìsi

    • Nói chung, kế hoạch này rất tốt.

  2. trạng từ

    luôn luôn; bao giờ cũng; trong mọi trường hợp(kế thừa)

    在任何情况下都;始终;永远zài rènhé qíngkuàng xià dōu;shǐzhōng;yǒnghuǒ

    • Anh ấy luôn cười.

  3. trạng từ

    rốt cuộc; dù sao; cuối cùng; sớm muộn gì cũng(kế thừa)

    无论如何;最后;终究wúlùn rúhé; zuìhòu; zhōngjiù

    • Dù sao thì bạn cũng sẽ hiểu thôi.

  4. động từ

    tổng kết; quy nạp; khái quát(kế thừa)

    把许多东西或事情合在一起bǎ xǔduō dōngxi huò shìqing hézài yìqǐ

    • Nói chung, kế hoạch này rất tốt.

  5. trạng từ

    chắc hẳn; hẳn là(kế thừa)

    肯定;一定会发生kěndìng;yídìng huì fāshēng

    • Anh ấy lúc nào cũng không vui.

  6. danh từ

    viết tắt (sau tên người) cho 总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 总编[zong3 bian1] v.v.(kế thừa)

    公司或机构的最高负责人gōngsī huò jīgòu de zuì gāo fùzéren

    • Tổng giám đốc Vương hôm nay rất bận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.