tǒng
thống
bộ mịch · 13 nét

ngưng tụ; tập hợp lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại(kế thừa)

    • Chúng tôi lập kế hoạch tổng thể.

  2. động từ

    hợp nhất; hòa làm một(kế thừa)

    • Chúng ta nên thống nhất quy hoạch.

  3. động từ

    thống nhất; nhất thống(kế thừa)

    • Trung Quốc đã thống nhất.

  4. tính từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn(kế thừa)

    • Chúng ta là một quốc gia thống nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.