Tới nội dung chính

冕

冕
miǎn
miện
⼌bộ quynh · 11 nét

mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)

    • 。

      Nhà vua đội vương miện vàng.

  2. 貳名danh từ

    vương miện; mũ miện (của vua)

    • 。

      Hoàng đế đội một chiếc miện.

冕
miǎn
miện
BỘ THỦ⼌
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu