rèn
nhâm

(văn) cân nhắc; đo lường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cân nhắc; đo lường

  2. động từ

    căng kinh (dệt); căng sợi dọc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.