/
絃
絃
huyền
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
5 nghĩa#33501
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
- 貳名danh từ
cạnh huyền; dây (đàn); dây (cung tên)
- 。
Cạnh huyền của tam giác này rất dài.
- 參名danh từ
dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 。
Dây đàn này bị đứt rồi.
- 肆名danh từ
dây đàn; lò xo đồng hồ
- 。
Dây đàn ghi-ta này bị đứt rồi.
- 伍名danh từ
chim curlew đá Á-Âu (Burhinus oedicnemus)
- 。
Dây đàn violin này bị đứt rồi.
絃
huyền
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
5 nghĩa#33501
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn
- 貳名danh từ
cạnh huyền; dây (đàn); dây (cung tên)
- 。
Cạnh huyền của tam giác này rất dài.
- 參名danh từ
dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 。
Dây đàn này bị đứt rồi.
- 肆名danh từ
dây đàn; lò xo đồng hồ
- 。
Dây đàn ghi-ta này bị đứt rồi.
- 伍名danh từ
chim curlew đá Á-Âu (Burhinus oedicnemus)
- 。
Dây đàn violin này bị đứt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài