Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
类篇
类篇
loại thiên
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
- 《》。
“Loại Thiên” là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
类篇
Phồn thể類篇
loại thiên
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
- 《》。
“Loại Thiên” là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía