Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
/
类书
类书
loại thư
sách loại thư (sách tra cứu tổng hợp phân loại theo chủ đề, trích dẫn từ nhiều nguồn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách loại thư (sách tra cứu tổng hợp phân loại theo chủ đề, trích dẫn từ nhiều nguồn)
- 。
Đây là một cuốn sách tham khảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ类书
Phồn thể類書
loại thư
sách loại thư (sách tra cứu tổng hợp phân loại theo chủ đề, trích dẫn từ nhiều nguồn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách loại thư (sách tra cứu tổng hợp phân loại theo chủ đề, trích dẫn từ nhiều nguồn)
- 。
Đây là một cuốn sách tham khảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía