/
籭
籭
si
sàng; rây
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàng; rây(kế thừa)
- 。
Cái rây này cũ lắm rồi.
- 貳动động từ
sàng; lọc; sàng lọc(kế thừa)
- 。
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
- 參动động từ
sàng lọc; loại bỏ(kế thừa)
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
- 肆动động từ
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
- 伍动động từ
sàng; rây; đổ(kế thừa)
- 。
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
- 陸动động từ
gõ (cồng); đánh (cồng)(kế thừa)
- 。
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
籭
si
sàng; rây
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sàng; rây(kế thừa)
- 。
Cái rây này cũ lắm rồi.
- 貳动động từ
sàng; lọc; sàng lọc(kế thừa)
- 。
Làm ơn giúp tôi rây bột mì.
- 參动động từ
sàng lọc; loại bỏ(kế thừa)
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.
- 肆动động từ
rây; sàng lọc; hâm nóng rượu(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã hâm nóng rượu.
- 伍动động từ
sàng; rây; đổ(kế thừa)
- 。
Xin hãy rót cho tôi một tách trà.
- 陸动động từ
gõ (cồng); đánh (cồng)(kế thừa)
- 。
Anh ấy gõ một cái vào chiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài