shāi
si

sàng; rây

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sàng; rây(kế thừa)

    • Cái rây này cũ lắm rồi.

  2. động từ

    sàng; lọc; sàng lọc(kế thừa)

    • Làm ơn giúp tôi rây bột mì.

  3. động từ

    sàng lọc; loại bỏ(kế thừa)

    • Chúng ta nên loại bỏ những thứ không tốt.

  4. động từ

    rây; sàng lọc; hâm nóng rượu(kế thừa)

    • Anh ấy đã hâm nóng rượu.

  5. động từ

    sàng; rây; đổ(kế thừa)

    • Xin hãy rót cho tôi một tách trà.

  6. động từ

    gõ (cồng); đánh (cồng)(kế thừa)

    • Anh ấy gõ một cái vào chiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.