簌簌

簌簌
tốc tốc

tiếng xì xào; tiếng lập cập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng xì xào; tiếng lập cập

    • Lá cây rơi xào xạc.

  2. từ tượng thanh

    xào xào; lạc lạc

    • Lá cây xào xạc rơi xuống.

  3. trạng từ

    rơi tóp tóp; chảy ròng ròng

    • Nước mắt chảy ròng ròng.

  4. tính từ

    rậm rạp; um tùm

    • Cây cỏ mọc um tùm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.