Tới nội dung chính

箬

箬
ruò
nhược
⽵bộ trúc · 14 nét

tre nhược; lá tre (loại tre lá to dùng gói bánh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tre nhược; lá tre (loại tre lá to dùng gói bánh)

    • 。

      Trúc nhược là một loại tre phổ biến.

  2. 貳名danh từ

    quả lê

    • 。

      Lá dong có thể dùng để gói bánh ú.

箬
ruò
nhược
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu