Tới nội dung chính

箨

箨
tuò
thác
⽵bộ trúc · 14 nét

vỏ tre; lá bao tre

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vỏ tre; lá bao tre

    • 。

      Vỏ măng có thể dùng để làm giấy.

箨
tuò
thác
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu