Tới nội dung chính

箝

箝
qián
kiềm
⽵bộ trúc · 14 nét

kìm; cái kìm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kìm; cái kìm

    • 。

      Tôi cần một cái kìm.

  2. 貳名danh từ

    kìm; cái kẹp

    • 。

      Anh ấy dùng kìm kẹp chặt miếng gỗ.

  3. 參动động từ

    kẹp chặt; kẹp giữ

    • 。

      Anh ấy dùng kìm kẹp chặt khúc gỗ.

箝
qián
kiềm
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu