Tới nội dung chính

箕

箕
jī
cơ
⽵bộ trúc · 14 nét

rổ thóc; sàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rổ thóc; sàng

    • 。

      Cái giỏ này dùng để đựng gạo.

箕
jī
cơ
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu