bạc
bộ trúc · 14 nét

kẹo bông gòn; kẹo marshmallow

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo bông gòn; kẹo marshmallow

    • Tấm chiếu này rất đẹp.

  2. danh từ

    giỏ nuôi tằm; lá kim loại mỏng

    • Cái giỏ này dùng để nuôi tằm.

  3. danh từ

    đảo Mindanao (đảo ở Philippines)

    • Tấm bạc này rất mỏng.

  4. danh từ

    lá kim loại mỏng; giấy bạc

    • Tờ giấy bạc này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.